ĐỊA ĐIỂM QUEN THUỘC TRONG TIẾNG HÀN

Ngoại Ngữ Học Viện 23 27/08/2019
Các từ vựng tiếng Hàn về các địa điểm phổ biến. Đây là những từ vựng rất thông dụng và cần thiết khi nói chuyện với du khách Nhật và đặc biệt là rất có ích với những bạn có ý định du lịch , sinh sống, làm việc trên đất nước Hàn Quốc.
1. 학교 /hak kyô/: trường học.
2. 대학교 /tae hak kyô/: trường đại học.
3. 식당 /sik tang/: nhà hàng.
4. 병원 /byơ won/: bệnh viện.
5. 공원 /kông won/: công viên.
6. 운동장 /un tông chang/: sân vận động.
7. 회사 /hoe sa/: công ty.
8. 우체국 /u chê kuk/: bưu điện.
9. 도서관 /tô so kwoan/: thư viện.
10. 은행 /ưn haeng/: ngân hàng.
11. 수영장 /su yơng chang/: hồ bơi.
12. 야구장 /ya ku chang/: sân bóng chày.
13. 축구장 /chuk ku chang/: sân bóng đá.
14. 경찰서 /kyơng chal so/: sở cảnh sát.
15. 백화점 /baek hwa chom/: cửa hàng bách hóa.
16. 가게 /ka kê/: cửa hàng.
17. 옷가게 /ôt ka kê/: cửa hàng quần áo.
18. 서점 /so chom/: nhà sách.
19. 커피숍 /kho pi syôb/: tiệm cà phê.
20. 집 /chib/: nhà.
21. 시장 /si chang/: chợ.
22. 슈퍼마켓 /syu po ma khêt/: siêu thị.
23. 교실 /kyô sil/: lớp học.
24. 약국 /yak kuk/: nhà thuốc.
25. 피자집 /pi cha chib/: tiệm pizza.
26. 기숙사 /ki suk sa/: kí túc xá.
27. 도서실 /tô so sil/: phòng đọc.
28. 영화관 /yơng hwa kwan/: rạp chiếu phim.
29. 대사관 /tae sa kwan/: đại sứ quán.
30. 호텔 /hô theel/: khách sạn.
31. 빵집 /bbang chib/: tiệm bánh mì.
32. 꽂가게 /kkôt ka kê/: cửa hàng hoa.
33. 주차장 /chu cha chang/: bãi đỗ xe.
34. 공항 /kông hang/: sân bay.
35. 기차역 /ki cha yơk/: ga tàu hỏa.
36. 극장 /kưk chang/: nhà hát.
37. 방 /bang/: phòng.
38. 여행사 /yơ haeng sa/: công ty du lịch.
39. 화장실 /hwa chang sil/: nhà vệ sinh.
40. 미용실 /mi yông sil/: tiệm làm tóc.
41. 강당 /kang tang/: giảng đường.
42. 사무실 /sa mu sil/: văn phòng.
43. 부옄 /bu yơt/: nhà bếp.
44. 교회 /kyô hoe/: nhà thờ.
45. 아파트 /a ba thư/: chung cư.
46. 세탁소 /sê thak sô/: tiệm giặc ủi.
47. 노래방 /nô rê bang/: phòng karaoke.
48. 사원 /sa won/: chùa.
49. 학당 /hak tang/: trung tâm.

Tin Liên Quan