Hướng dẫn tự học tiếng Nhật giao tiếp tại nhà với một số mẫu câu đơn giản

thanhgiang 151 25/02/2019

Bạn đang có ý định học tiếng Nhật giao tiếp để đi du lịch, đi ăn ở nhà hàng hoặc đơn vị bạn làm có nhiều đối tác là người Nhật. Tuy nhiên, học từ đầu thì hơi lâu nên Thanh Giang khuyên bạn nên học theo một số mẫu giao tiếng thông dụng hằng ngày dưới đây nhé.

Học tiếng Nhật giao tiếp với những mẫu thông dụng dưới đây

おはようございます ohayogozaimasu

Chào buổi sáng

こんにちは –konnichiwa

Xin chào, chào buổi chiều

こんばんは – konbanwa

Chào buổi tối

おやすみなさい-oyasuminasai

Chúc ngủ ngon

さようなら-sayounara

Chào tạm biệt

ありがとう ございます arigatou gozaimasu

Xin cảm ơn

すみません-sumimasen

Xin lỗi…

おねがいします-onegaishimasu

Xin vui lòng

どう した?    Dou shita?

Sao thế?

どう 致 しまして    Dou itashimashite

Không có chi.

どうぞ、お 願 いします    Douzo onegaishimasu

Xin mời

さあ、どうぞ    Saa, douzo

Nó đây này

分かりました    Wakarimashita

Tôi hiểu rồi.

分かりません    Wakarimasen

Tôi không hiểu

大  丈  夫 です    Daizyoubu desu

Được rồi, ổn, ok

幾 つありますか    Ikutu arimasuka

Bao nhiêu?

どれくらいの時 間が掛かりますか    Dorekuraino zikan ga kakarimasu

Mất bao lâu?

どれくらいの距 離がありますか    Dorekurai no hanare ga arimasu

Mất bao xa?

道 に 迷 いました    Michi ni mayoimashita

Tôi bị lạc.

どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshyoka

Tôi nên hỏi ai?

お 先 にどうぞ    Osaki ni douzo

Xin mời đi trước

どなたですか    Donatadesuka

Ai?

何故ですか    Nazedesuka

Tại sao?

何 ですか    Nandesuka

Cái gì?

何時ですか    Itudesuka

Khi nào?

待って    Matte

Khoan đã

見て    Mite

Nhìn kìa.

助 けて    Nasukete

Giúp tôi với

どなたが英 語を 話 せますか    Donata ga eigo wo hanasemasu

Ai có thể nói tiếng Anh?

火事だ    Kazida

Cháy rồi

早 いご 回 復 を 祈 っています    Hayai ga kaisoku wo inotteimasu

Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi

貴 方 は 正 しいです    Anata wa tadashidesu

Bạn đúng rồi!

貴 方は間 違いです    Anata wa machigaidesu

Bạn sai rồi!

確 かではありませんが    Mashikade wa arimasen ka

Tôi không chắc.

私  は、そう 思 いません    Watashi wa sou omoimasen

Tôi không nghĩ như vậy

そうではないと 思 います    Sou dewanai to omoimasu

Tôi e rằng không.

信 じられない    Shinzirarenai

Không thể tin được!

何 事 も上手くいきますよ    Nanikoto mo umaku ikimasuyo

Mọi thứ sẽ ổn thôi!

落ち着け   Ochituke

Bình tĩnh lại!

驚  いた       Odoroita

Bất ngờ quá!

実 にお気の 毒    Zitu ni oki no doku

Tiếc quá!

冗  談 でしょう    Zyoudandeshyou

Bạn đang đùa chắc!

わぁ、目 茶 苦 茶 だ    Waa, mechyakuchya

Oa, bừa bộn quá!

馬鹿だなぁ    Bakadanaa

Ngu quá!

もういい    Mouii

Đủ rồi!

何 てこと    Nantekoto

Ôi chúa ơi!

すみません, もういちどおねがいします    Sumimasen, mou ichido onegaishimasu

Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

はじめましょう    Hazimemashyou

Bắt đầu nào!

おわりましょう    Owarimashyou

Kết thúc nào!

やすみましょう    Yasumimashyou

Nghỉ giảo lao nào!

わかりますか    Wakarimasuka

Các bạn có hiểu không?

けっこうです    Kekkoudesu

Được,tốt!

だめです    Damedesu

Không được!

おねがいします    Onegaishimasu

Làm ơn

いい てんき です ね    Iitenkidesune

Thời tiết đẹp nhỉ

ごめんください    Gomenkudasai

Có ai ở nhà không?

どうぞ おあがりください    Douzo oagari kudasai

Xin mời anh chị vào nhà!

いらっしゃい    Irasshyai

Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!

どうも、おじゅまします    Doumo ozyumashimasu

Cảm ơn, tôi xin phép

Như vậy, thay vì phải mất quá nhiều thời gian học tiếng Nhật giao tiếp, thì bạn chỉ vần học một số cụm từ vựng trên đây là có thể giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày rồi nhé.

Tin Liên Quan