TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN

Ngoại Ngữ Học Viện 43 28/08/2019

Mỗi ngày bạn hãy nhớ học ít nhất 5- 10 từ và đặt câu với những từ đó để có thể vận dụng linh hoạt từ vựng nhé!

電気 でんき điện
電荷 でんか điện tích, hạt điện tử
静電気 せいでんき tĩnh điện
正の電気 せいのでんき điện tích dương
負の電気 ふのでんき điện tích âm
電動機 でんどうき động cơ điện
発電機 はつでんき máy phát điện
風力 発電 ふうりょくはつでん Phát điện bằng sức gió
水力 発電 すいりょくはつでん phát điện bằng sức nước, thủy điện
電気 分解 でんきぶんかい điện giải
電池 でんち pin
バッテリー ắc quy
感電 かんでん bị điện giật
短絡/ ショート たんらく chập điện
フューズ cầu chì
電線 でんせん dây điện
焼け切れる やけきれる cháy đứt (dây điện, cầu chì)
アンペア ăm pe
電荷を持った粒子 でんかをもったりゅうし hạt mang điện tích
電気 抵抗 でんきていこう điện trở
発熱 はつねつ phát nhiệt
直流 ちょくりゅう Điện 1 chiều
交流 こうりゅう Điện xoay chiều
電場 でんば điện trường
磁場 じば từ trường
電気回路 でんきかいろ mạch điện
抵抗器 ていこうき điện trở
スイッチ công tắc
変圧器 へんあつき máy biến áp
変電所 へんでんしょ trạm biến thế
半導体 はんどうたい chất bán dẫn
導体 どうたい chất dẫn điện
絶縁体 ぜつえんたい ぜつえんたい chất cách điện, cách nhiệt
イオン ion
オーム ôm
電球 でんきゅう bóng đèn
電圧 でんあつ điện áp

Tin Liên Quan