TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CUNG HOÀNG ĐẠO

Ngoại Ngữ Học Viện 26 26/08/2019

Việc sử dụng 12 cung hoàng đạo để tiên đoán về tính tình, công việc, sự nghiệp, chuyện tình cảm đã trở nên rất phổ biến trong đời sống của giới trẻ Việt Nam ngày nay. Vậy bạn có biết cung hoàng đạo của mình trong tiếng Hàn được viết như thế nào không? Hãy cùng nhau tìm hiểu về 12 cung hoàng đạo trong tiếng Hàn nhé.

 

 

양자리 (dang cha ri): Cung Bạch Dương.

황소자리 ( hoang sô cha ri): Cung Kim Ngưu.

싸둥이자리 (sa tu ngi cha ri): Cung Song Tử.

게자리 (kê cha ri): Cung Cự Giải.

사자자리 (sa cha cha ri): Cung sư tử.

처녀자리 (cho nho cha ri): Cung Xử Nữ.

천칭자리 (chon ching cha ri): Cung Thiên Bình.

전갈자리 (chong kal cha ri): Cung Thần Nông.

궁수자리 (kung su cha ri): Cung Nhân Mã.

염소자리 (dom sô cha ri): Cung Ma Kết.

물병자리 (mul bying cha ri): Cung Bảo Bình.

물고기자리 (mul kô ki cha ri): Cung Song ngư.

Tin Liên Quan