TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ PHIM ẢNH

Ngoại Ngữ Học Viện 37 24/08/2019

Bạn có thích xem phim hay không? Bộ phim yêu thích của bạn tên gì và nó thuộc thể loại nào? Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh nhé!

 

1. SF (Sience fiction) Phim khoa học viễn tưởng
2. コメディ Phim hài
3. ホラー Phim kinh dị
4. アクション Phim hành động
5. スリラー Phim trinh thám
6. ドキュメンタリー Phim tài liệu
7. 恋愛映画(れんあいえいが)  Phim tình cảm
8. ファンタジー Phim huyền thoại giả tưởng
9. 時代劇(じだいげき) Phim lịch sử
10. アニメ Phim hoạt hình
11. 文芸 (ぶんげい) Phim văn nghệ
12. 戦争 (せんそう) Phim chiến tranh
13. ミステリー  Phim ly kì, bí ẩn
14. 女優(じょゆう) Nữ diễn viên
15. 俳優(はいゆう) Nam diễn viên
16. キャラクター Nhân vật
17. 主人公(しゅじんこう) Diễn viên chính
18. 敵(てき)  Kẻ địch
19. 場面(ばめん)  Bối cảnh
20. 放送する(ほうそうする)  Trình chiếu

Tin Liên Quan