Từ vựng tiếng Hàn bài 15 – Quyển 2

thanhgiang 225 30/08/2018

Từ vựng tiếng Hàn bài 15 – Quyển 2 về các chủ đề liên quan đến sinh hoạt Hàn Quốc

제15과

한국 생활 관련 어휘Từ vựng liên quan đến sinh hoạt Hàn Quốc

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 익숙하다 익쑤카다 quen
2 적응하다 저긍하다 thích ứng
3 익숙해지다 익쑤캐지다 quen dần, trở nên quen
4 외롭다 웨롭따 cô đơn
5 낯설다 낟썰다 lạ lẫm, không quen
6 불편하다 불편하다 bất tiện
7 외국인 등록증 웨구긴 등녹쯩 thẻ đăng ký người nước ngoài
8 출입국관리사무소 추립꾹꽐리사무소 phòng quản lý xuất nhập cảnh
9 교통 카드 교통 카드 thẻ giao thông
10 현금카드 현금카드 thẻ tiền mặt
11 통장을 만들다 통장을 만들다 làm sổ tài khoản
12 환전하다 환전하다 đổi tiền

집 구하기 관련 어휘Từ vựng liên quan đến tìm nhà

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 기숙사 기숙싸 ký túc xá
2 자취(방) 자취(방) nhà thuê, phòng thuê
3 하숙집 하숙찝 nhà trọ
4 위치 위치 vị trí
5 룸메이트 룸메이트 bạn cùng phòng
6 보증금 보증금 tiền đặt cọc
7 월세 월쎄 trả tiền thuê theo tháng
8 비용 비용 chi phí
9 인터넷 요금 인터넫 요금 tiền internet
10 가스  요금 가스  요금 tiền ga

새 단어 – Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 가능하다 가능하다 có khả năng
2 궁금하다 궁금하다 thắc mắc
3 규칙 규칙 quy tắc
4 그릇 그륻 bát
5 깨끗하다 깨끄타다 sạch sẽ
6 답변 답뼌 trả lời
7 따로 따로 riêng rẽ
8 똑똑하다 똑또카다 thông minh
9 마다 마다 mỗi
10 문의 문이 hỏi
11 무엌 무억 bếp
12 비다 비다 trống, rỗng
13 비용이 들다 비용이 들다 tốn chi phí
14 생기다 생기다 xảy ra, xuất hiện
15 선배 선배 tiền bối, người học trước
16 소포 소포 bưu kiện
17 시끄럽다 시끄럽따 ồn ào
18 식탁 식탁 bàn ăn
19 신경 쓰다 신경 쓰다 để tâm, chú ý
20 아끼다 아끼다 tiết kiệm
21 옷장 옫짱 tủ quần áo
22 요금을 내다 요그믈 내다 trả phí
23 이사하다 이사하다 chuyển nhà
24 잘되다 잘뒈다 diễn ra tốt đẹp
25 조용하다 조용하다 yên tĩnh
26 주인 주인 chủ nhân, người chủ
27 직접 직쩝 trực tiếp
28 출근하다 출근하다 đi làm
29 포함되다 포함되다 bao gồm
30 혹시 혹씨 liệu, có lẽ, hay là

 

Tin Liên Quan