Từ vựng tiếng Hàn bài 3 – Quyển 2

thanhgiang 382 28/08/2018

Từ vựng tiếng Hàn bài 3 – Quyển 2 với các chủ đề liên quan đến trạng thái sự vật, mua sắm.

제3과

단위명사 Danh từ đơn vị

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 bộ
2 켤레 켤레 đôi (giày, dép)
3 đôi (khuyên tai)
4 tờ, trang, tấm
5 송이 송이 bông
6 바구니 바구니 giỏ, rổ
7 상자 상자 hộp
8 봉지 봉지 túi ni lông

 

물건 사기 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến mua sắm

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 찾다 찯따 tìm kiếm
2 마음에 들다 마으메 들다 vừa ý
3 맞다 맏따 đúng, vừa
4 어울리다 어울리다 phù hợp
5 주문하다 주문하다 đặt hàng
6 계산하다 계산하다 tính tiền, thanh toán
7 교환하다 교환하다 đổi đồ
8 환불하다 환불하다 trả đồ

 

사물의 상태 관련 어휘Từ vựng liên quan đến trạng thái của sự vật

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 짧다 짤따 ngắn
2 길다 길다 dài
3 많다 만타 nhiều
4 적다 적따 ít
5 두껍다 두껍따 dày
6 얇다 얄따 mỏng
7 무겁다 무겁따 nặng
8 가볍다 가볍따 nhẹ
9 화려하다 화려하다 sặc sỡ, lộng lẫy
10 단순하다 단순하다 đơn giản
11 편하다 편하다 thoải mái
12 불편하다 불편하다 không thoải mái

 

새 단어Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 quýt
2 기능 기능 kĩ năng, chức năng
3 기분 기분 tâm trạng
4 노트북 노트북 máy tính xách tay
5 누구나 누구나 ai cũng thế, mọi người
6 다양하다 다양하다 đa dạng
7 단어 다너 từ vựng
8 디자인 디자인 thiết kế
9 chỉ
10 빠르다 빠르다 nhanh
11 샤프 샤프 bút chì kim
12 설악산 서락싼 núi Seorak
13 쉽게 쉽께 một cách dễ dàng
14 슈퍼 슈퍼 siêu thị
15 신다 신따 đi, mang (giày)
16 싱겁다 싱겁따 nhạt
17 싸다 싸다 rẻ, gói
18 여행하다 여행하다 du lịch
19 저품 저품 sản phẩm
20 카드 카드 thẻ, card
21 튼튼하다 튼튼하다 chắc chắn
22 팔다 팔다 bán
23 필요하다 피료하다 cần thiết
24 한라산 할라산 núi Halla
25 할인점 하린점 điểm bán hàng giảm giá
26 핸드백 핸드백 túi xách tay

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 4 – Quyển 2

Tin Liên Quan