Từ vựng tiếng Hàn bài 1 – Quyển 2

thanhgiang 168 28/08/2018

Cùng Thanh Giang tìm hiểu giáo trình tiếng Hàn quyển 2 với khởi đầu là từ vựng tiếng Hàn bài 1

관계 Quan hệ

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 남편 남편 chồng
2 아내 아내 vợ
3 선배 선배 tiền bối (người lớp trước)
4 후배 후배 hậu bối (người lớp sau)
5 주인 주인 chủ nhân
6 손님 손님 khách
7 상자 상자 thượng cấp (cấp trên)
8 부하 부하 nhân viên (cấp dưới)

방문 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến thăm hỏi

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 초대하다 초대하다 mời
2 초대를 받다 초대를 받따 nhận lời mời
3 방문하다 방문하다 thăm hỏi
4 소개하다 소개하다 giới thiệu
5 소개를 받다 소개를받따 được giới thiệu
6 인사하다 인사하다 chào hỏi

인사말Lời chào hỏi

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 잘 먹겠습니다 잘 먹껟씀니다 tôi sẽ ăn ngon miệng
2 실례하겠습니다 실레하겓씀니다 xin lỗi……
3 잘 먹었습니다 잘 머걷씀니다 Tôi đã ăn rất ngon miệng
4 실례했습니다 실레핻씁니다 Xin lỗi đã làm phiền

새 단어Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 가져오다 가져오다 mang đến, đem đến
2 걱정 걱쩡 lo lắng
3 넣다 너타 cho vào, bỏ vào, để vào
4 닫다 닫따 đóng
5 nhà (kính ngữ)
6 들다 들다 cầm, mang
7 들어가다 드러가다 đi vào
8 만지다 만지다 sờ, chạm bào
9 먼저 먼저 trước tiên, đầu tiên
10 명함 명함 danh thiếp
11 벗다 벋따 cởi ra, bỏ ra
12 비슷하다 비스타다 tương tự, hơi giống
13 사용하다 사용하다 dùng, sử dụng
14 상담 상담 tư vấn, bàn bạc
15 상담소 상담소 văn phòng tư vấn
16 설탕 설탕 kẹo
17 소리를 내다 소리를 내다 phát ra tiếng
18 심심하다 심심하다 buồn chán
19 씻다 씯따 rửa
20 악수하다 악쑤하다 vỗ tay
21 안내 안내 thông báo, chỉ dẫn
22 연락 열락 liên lạc
23 예절 예절 lễ nghi, phép tắc
24 올림 올림 kính thư
25 일찍 일찍 sớm
26 정장 정장 trang phục trang trọng
27 조심하다 조심하다 chú tâm, cẩn thận
28 직원 지권 nhân viên
29 찍다 찍따 chụp (ảnh)
30 켜다 켜다 bật (tivi)
31 크림 크림 kem

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 2 – Quyển 2

Tin Liên Quan