Từ vựng tiếng Hàn bài 11

thanhgiang 189 23/08/2018

Từ vựng tiếng Hàn bài 11 về chủ đề mùa, thời tiết. Hãy cùng Thanh Giang tìm hiểu nhé!

계절 Mùa

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 mùa xuân
2 여름 여름 mùa hè
3 가을 가을 mùa thu
4 겨울 겨울 mùa đông

날씨 Thời tiết

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 따뜻하다 따뜨타다 ấm áp
2 덥다 덥따 nóng
3 쌀쌀하다 쌀쌀하다 se se lạnh
4 춥다 춥따 lạnh
5 비가 오다/내리다 비가 오다/내리다 trời mưa
6 비가 그치다 비가 그치다 tạnh mưa
7 눈이 오다/내리다 눈이 오다/내리다 tuyết rơi
8 눈이 그치다 눈이 그치다 tuyết ngừng rơi
9 맑다 막따 trong xanh, sáng sủa
10 흐리다 흐리다 âm u
11 바람이 불다 바람이 불다 gió thổi
12 구름이 끼다 구름이 끼다 nhiều mây

날씨 과련 어휘Từ vựng liên quan đến thời tiết

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 해/태양 해/태양 mặt trời
2 mưa
3 tuyết
4 구름 구름 mây
5 기온 기온 nhiệt độ không khí
6 영상 영상 nhiệt độ dương
7 영하 영하 nhiệt độ âm
8 độ

새 단어Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 가장 가장 nhất
2 곱다 곱따 xinh xắn, đẹp
3 긴팔 옷 긴파 롣 áo dài tay
4 깨끗하다 깨끄타다 sạch sẽ
5 노란색 노란색 màu vàng
6 단풍 단풍 lá phong
7 답장 답짱 thư hồi âm
8 도와 주다 도와 주다 giúp đỡ cho
9 돕다 돕따 giúp đỡ
10 목도리 목또리 khăn quàng cổ
11 반바지 반바지 quần soóc
12 반팔 옷 반파 롣 áo cộc tay
13 부츠 부츠 giày bốt
14 비슷하다 비스타다 tương tự, giống
15 스노보드 스노보드 ván trượt tuyết
16 스키 스키 trượt tuyết
17 스키장 스키장 sân trượt tuyết
18 시끄럽다 시끄럽따 ồn ào, ầm ỹ
19 우산 우산 ô/dù che mưa
20 입다 입따 mặc
21 장갑 장깝 găng tay
22 좁다 좁따 hẹp
23 추억 추억 kỷ niệm, ký ức
24 필요하다 피료하다 cần thiết
25 하늘 하늘 bầu trời
26 하얀 눈 하얀 눈 tuyết trắng
27 호수 호수 hồ nước

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 12

Tin Liên Quan