Từ vựng tiếng Hàn bài 14 – Quyển 2

thanhgiang 180 30/08/2018

Từ vựng tiếng Hàn bài 14 – Quyển 2 với các từ liên quan đến học tập, nghề nghiệp

제14과

학업 Học tập

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 진학 진학 lên lớp
2 유학 유학 du học
3 어학연수 어하견수 học tiếng
4 대학원 대하권 sau đại học, cao học

직업  Nghề nghiệp

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 연구자 연구자 nhà nghiên cứu
2 변호사 변호사 luật sư
3 아나운서 아나운서 phát thanh viên
4 미용사 미용사 chuyên viên trang điểm
5 경영자 경녕자 người kinh doanh
6 주부 주부 nội trợ

직장 Nơi làm việc

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 여행사 여행사 công ty du lịch
2 항공사 항공사 hãng hàng không
3 신문사 신문사 tòa soạn báo
4 방송국 방송국 đài truyền hình
5 호텔 호텔 khách sạn
6 출판사 출판사 nhà xuất bản
7 무역 회사 무여퀘사 công ty thương mại
8 건설 회사 건설 훼사 công ty xây dựng
9 계획투자부 게획투자부 bộ kế hoạch đầu tư
10 자문 회사 자문 훼사 công ty tư vấn
11 공사 공사 công ty quốc doanh
12 산업 단지 사업 단지 khu công nghiệp
13 합력 회사 합력 훼사 công ty liên doanh
14 외국 투자 회사 웨국 투자 훼사 công ty đầu tư nước ngoài
15 합작사 합짝싸 công ty liên doanh

새 단어 Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 과목 과목 môn học
2 관광지 관광지 điểm du lịch
3 글쓰기 글쓰기 viết văn
4 기타 기타 khác
5 giấc mơ
6 끊다 끈다 ngắt, ngưng
7 내려가다 내려가다 đi xuống
8 다녀오다 다녀오다 đi rồi về
9 대상 대상 giải nhất
10 동안 동안 trong suốt (chỉ thời gian)
11 등록금 등녹끔 tiền đăng ký, tiền học phí
12 벌써 벌써 đã, rồi
13 봉사 활동 봉사 활동 hoạt động tình nguyện
14 giải thưởng
15 언제든지 언제든지 bất cứ lúc nào
16 우수상 우수상 giải xuất sắc
17 운동장 운동장 sân vận động
18 응원 응원 cổ vũ, ủng hộ
19 인기상 인기상 giải được nhiều người yêu thích
20 일시 일씨 ngày giờ
21 입학 이팍 nhập học
22 자르다 자르다 cắt
23 졸업 조럽 tốt nghiệp
24 최우수상 췌우수상 giải xuất sắc nhất
25 취직 취직 xin việc
26 특히 트키 đặc biệt
27 학기 학끼 học kỳ

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 15 – Quyển 2

Tin Liên Quan