Từ vựng tiếng Hàn bài 3

Đặng An Đặng 244 21/08/2018

Cùng Thanh Giang tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn bài 3 nhé các bạn!

동사 Động từ

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 가다 가다 đi
2 오다 오다 đến
3 자다 자다 ngủ
4 먹다 먹따 ăn
5 마시다 마시다 uống
6 이야기하다 이야기하다 nói chuyện
7 읽다 익따 đọc
8 듣다 듣따 nghe
9 보다 보다 xem, nhìn
10 일하다 일하다 làm việc
11 공부하다 공부하다 học
12 운동하다 운동하다 luyện tập thể thao
13 쉬다 쉬다 nghỉ ngơi
14 만나다 만나다 gặp gỡ
15 사다 사다 mua
16 좋아하다 조아하다 thích

형용사Tính từ

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 크다 크다 to, lớn
2 작다 작따 nhỏ
3 많다 만타 nhiều
4 적다 적따 ít
5 좋다 조타 tốt
6 나쁘다 나쁘다 xấu, tồi
7 재미있다 재미읻따 thú vị
8 재미없다 재미업따 không hay, không thú vị

일상생활 관련 어휘 Từ thường dùng hàng ngày

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 trà, ô tô
2 커피 커피 cà phê
3 bánh mì
4 우유 우유 sữa
5 영화 영화 phim
6 음악 으막 âm nhạc
7 신문 신문 báo
8 친구 친구 bạn bè

의문대명사 Đại từ để hỏi

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 무엇 무엇 cái gì
2 어디 어디 đâu
3 누구 누구 ai
4 언제 언제 khi nào, bao giờ

새 단어 Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 공원 공원 công viên
2 노래 노래 bài hát
3 대한빌딩 대한빌띵 tòa nhà Đại Hàn
4 phòng
5 사과 사과 táo
6 산책하다 산채카다 đi dạo
7 쇼핑하다 쇼핑하다 mua sắm
8 시내 시내 nội thành, trung tâm thành phố
9 시장 시장 chợ
10 식사하다 식싸하다 dùng bữa
11 신문 신문 báo
12 아이스크림 아이스크림 kem
13 아주 아주 rất
14 여행 여행 du lịch
15 áo
16 이메일 이메일 email, thư điện tử
17 trên
18 자주 자주 rất
19 전화하다 전화하다 gọi điện thoại
20 지금 지금 bây giờ
21 축구를 하다 축꾸를 하다 đã bóng
22 카페 카페 quán cà phê
23 헬스클럽 헬쓰클럽 câu lạc bộ thể dục thể thao

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 4

Tin Liên Quan