Từ vựng tiếng Hàn bài 5 – Quyển 2

thanhgiang 376 28/08/2018

Cùng Thanh Giang tìm hiểu Từ vựng tiếng Hàn bài 5 – Quyển 2 với nhiều những từ vựng hay và đa dạng.

제5과

접속부사 Phó từ liên kết

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 그리고 그리고 và, đồng thời
2 그러나 그러나 tuy nhiên
3 하지만 하지만 nhưng
4 그렇지만 그러치만 thế nhưng
5 그런데 그런데 tuy vậy, nhưng, tuy nhiên
6 그래서 그래서 vì vậy, nên
7 그러면/그럼 그러면/그럼 vậy thì, thế thì

편지 관련 어휘Từ vựng liên quan đến thư tín

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 편지 편지 thư
2 엽서 엽써 bưu thiếp
3 카드 카드 card, thiệp
4 수포 수포 bưu kiện, bưu phẩm
5 봉투 봉투 phong bì
6 우표 우표 tem
7 주소 주소 địa chỉ
8 우편번호 우편번호 mã bưu chính
9 귀하 귀하 quý khách, các ngài
10 올림 / 드림 올림 / 드림 kính thư
11 빠른우편 빠르누편 điện tín nhanh, chuyển phát nhanh
12 등기 등기 thư đảm bảo
13 항공편 항공편 thư gửi bằng đường hàng không

새 단어 Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 고장 나다 고장 나다 hỏng hóc, hư
2 깨지다 깨지다 vỡ, bể
3 눈싸움 눈싸움 nghịch tuyết, chọi tuyết
4 눈썰매장 눈썰매장 sân trượt tuyết
5 (김치를) 담그다 (김치를) 담그다 muối (kim chi)
6 말하기 대회 말하기 대회 cuộc thi nói
7 무게를 재다 무게를 재다 cân
8 수목원 수모권 vườn cây
9 한국어능력시험 한구거능녁시험 kỳ thi năng lực tiếng Hàn
10 한턱내다 한턱내다 đãi, khao

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 5 – Quyển 2

Tin Liên Quan