Từ vựng tiếng Hàn bài 7

thanhgiang 183 22/08/2018

Từ vựng tiếng Hàn bài 7 có gì nổi bật. Cùng Thanh Giang tìm hiểu ngay sau đây nhé!

단위명사 Danh từ đơn vị

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 cái
2 người
3 사람 사람 người
4 마리 마리 con
5 chén
6 chiếc
7 bình
8 켤레 켤레 đôi
9 quyển
10 trang

물건 사기 관련 어휘 Từ vựng liên quan đển mua sắm

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 과일 과일 hoa quả
2 채소 채소 rau
3 음료수 음뇨수 thức uống
4 áo
5 바지 바지 quần
6 치마 치마 váy
7 구두 구두 giày
8 모자 모자

물건 사기 관련 표현 Các biểu hiện liên quan đến mua sắm

STT Biểu hiện khi hỏi Biểu hiện khi trả lời
1 손님khách 주인chủ cửa hàng
2 안녕하세요? Xin chào? 어서 오세요. Xin mời vào.
3 뭘 찾으세요? Anh/chị tìm gì ạ?
4 (      )이/가 있어요? Có (   )không ạ? (     )이/가 어때요? (     ) thế nào ạ?
5 이거 얼마예요? Cái này bao nhiêu ạ? 10,000원이에요. 10,000won
6 이거 두 개 주세요. Cho tôi hai cái này. 여기 있어요. Ở đây ạ.
7 너무 비싸요. Đắt quá 8,000원에 드릴게요. Tôi lấy 8,000won thôi nhé.
8 깎아 주세요. Hãy giảm giá cho tôi.

싸게 해 주세요. Hãy bán giá rẻ cho tôi.

9 여기 있어요. Đây ạ. 다음에 또 오세요. Lần sau lại đến nhé.

새 단어Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 과자 과자 bánh quy
2 quả quýt
3 디자인 디자인 thiết
4 마트 마트 kế
5 망고 망고 quả xoài
6 문구점 문구점 cửa hàng bán đồ văn phòng phẩm
7 생선 생선 con cá
8 서점 서점 hiệu sách
9 세일 세일 giảm giá
10 소설책 소설책 tiểu thuyết
11 수박 수박 quả dưa hấu
12 전자상가 전자상가 khu bán hàng điện tử
13 주스 주스 nước hoa quả
14 카메라 카메라 máy ảnh
15 티셔츠 티셔츠 áo sơ mi
16 필통 필통 hộp bút

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn bài 8

Tin Liên Quan