Từ vựng tiếng Hàn bài 9 – Quyển 2

thanhgiang 131 29/08/2018

Tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn bài Từ vựng tiếng Hàn bài 9 – Quyển 2 về chủ đề liên quan đến ngày nghỉ và những kỷ niệm.

제9과

휴일 – 기념일 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến ngày nghỉ và kỉ niệm

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 휴일 휴일 ngày nghỉ
2 공휴일 공휴일 ngày lễ
3 연휴 연휴 nghỉ dài ngày
4 기념일 기녀밀 ngày kỉ niệm
5 여행을 떠나다 여행을 떠나다 đi du lịch
6 소풍을 가다 소풍을 가다 đi dã ngoại

명절 관련 어휘Từ vựng liên quan đến Lễ Tết

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 Tết
2 추석 추석 Trung thu
3 한가위 한가위 Trung thu
4 떡국 떡꾹 súp bánh gạo
5 송편 송편 bánh Songpyeon
6 윷놀이 윧노리 trò chơi Yut
7 연날리기 연날리기 thả diều
8 강강술래 강강술래 múa vòng tròn
9 씨름 씨름 đấu vật
10 세배를 하다 세배를 하다 lạy mừng năm mới
11 세뱃돈을 받다 새밷또늘 받따 nhận tiền mừng tuổi
12 복을 받다 보글 받따 nhận may mắn, hạnh phúc
13 보름달이 뜨다 보름따리 뜨다 trăng rằm lên
14 소원을 빌다 소워늘 빌따 ước, cầu mong
15 차례를 지내다 차레를 지내다 cúng tổ tiên
16 고향에 내려가다 고향에 내려가다 về quê
17 고향에 올라가다 고향에 올라가다 về quê

새 단어Từ mới

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 개교기념일 개교기녀밀 ngày thành lập trường
2 글쓰기 대회 글쓰기 대회 hội thi viết
3 더위팔기 글쓰기 대회 bán cái nóng (tục lệ đuổi cái nóng vào rằm tháng giêng)
4 동해 동해 biển Đông
5 땅콩 땅콩 lạc, đậu phộng
6 문화 체험 문화 체험 trải nghiệm văn hóa
7 묵다 묵따 trọ, ở
8 민속놀이 민속노리 trò chơi dân gian
9 보름달 보름딸 trăng rằm
10 부럼 부럼 quả hach
11 부침개 부침개 bánh rán, bánh xèo
12 (차가) 밀리다 (차가) 밀리다 kẹt (xe)
13 서해 서해 biển Tây
14 성탄절 성탄절 Lễ Giáng sinh
15 세배 세배 vái lạy
16 식물원 싱무뤈 vườn thực vật
17 약식 약씩 món ăn bổ dưỡng
18 연날리기 연날리기 thả diều
19 오곡밥 오곡빱 cơm ngũ cốc
20 음력 음녁 âm lịch
21 이동 이동 di động
22 입에 맞다 이베 맏따 hợp khẩu vị
23 쥐불놀이 쥐불노리 trò đốt ống bơ
24 차례/제사 차레/제사 cúng, tế lễ
25 콘도 콘도 chỗ ở
26 학비 학삐 học phí
27 호두 호두 quả óc chó
28 회식 훼식 liên hoan

Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Hàn 10 – Quyển 2

Tin Liên Quan