Từ vựng học tiếng Nhật chủ đề các món ăn

thanhgiang 54 09/10/2018

Bạn đang lên kê hoạch học tiếng Nhật để phục vụ cho chuyến công tác hoặc đi du lịch cùng gia đình vào tháng sau, bạn khá bối rối vì không biết phải làm sao có thể gọi được thức ăn cho mình. Đừng quá lo lắng, Thanh Giang giới thiệu cho các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật có chủ đề về các món ăn, chỉ cần học hết nó là các bạn có thể thỏa sức gọi cho mình những món ăn yêu thích tại xứ sở hoa anh đào rồi nhé.

học tiếng nhật

Từ vựng học tiếng Nhật chủ đề các món ăn được sử dụng khá nhiều trong cuộc sống hằng ngày

Danh sách các từ vựng học tiếng Nhật chủ đề về các món ăn

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たべもの 食べ物 Thức ăn
2 にほんりょうり 日本料理 Ẩm thực Nhật Bản
3 ちょうしょく/ 朝食 Bữa ăn sáng
4 あさごはん 朝御飯 Bữa ăn sáng
5 ちゅうしょく 昼食 Bữa trưa
6 ひるごはん  昼御飯 Bữa trưa
7 ゆうしょく 夕食 Bữa tối
8 ばんごはん 晩御飯 Bữa tối
9 やしょく 夜食 Bữa ăn tối
10 おかず Rau trang trí
11 べんとう 弁当 Hộp Ăn trưa
12 さしみ 刺身 Cá thác lát
13 すし 寿司 / 鮨 / 鮓 Sushi
14 てんぷら 天婦羅 Tempura / chiên cá và rau
15 ぎゅうどんく 牛丼 Cơm đầy với thịt bò và rau
16 おやこどん 親子丼 Cơm đầy với gà luộc và trứng
17 てんどん 天丼 Cơm với Tôm & cá chiên
18 とんカツ 豚カツ Heo Cốt lết
19 カレーライス Cơm cà ri
20 すきやき 鋤焼き Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
21 おこのみやき お好み焼き Pancake mỏng
22 てっぱんやき 鉄板焼き Thịt nướng
23 やきとりく 焼き鳥 Gà nướng
24 ラーメン Ramen
25 そば 蕎麦 mì lúa mạch
26 もち bánh gạo
27 あんパン 餡パン bún Nhật
28 ぎゅうに 牛肉 Thịt bò
29 ぶたにく 豚肉 Thịt heo
30 とりにく 鶏肉 Thịt Gà
31 ようにく 羊肉 Thịt cừu
32 とうふ 豆腐 Đậu hũ
33 わさび 山葵 Cải ngựa Nhật Bản
34 たこやき 蛸焼き tako yaki
35 やきそば 焼きそば yaki soba
36 ギョウザ 餃子 Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
37 ちゃわんむし 茶碗蒸し Custard trứng hấp
38 しゃぶしゃぶ Lẩu Nhật Bản
39 みそ 味噌 Miso / Bean Paste
40 みそしる 味噌汁 Súp Miso
41 ぜんざい chè
42 おこわ xôi
43 せきはん xôi đỏ
44 にくまん bánh bao
45 ちまき bánh chưng
46 おかゆ cháo
47 なべもの lẩu
48 やきなべ lẩu dê
49 はるまきのかわ bánh tráng
50 やきそば mì xào
51 ラーメン mì ăn liền
52 きゅうにくうどん phở bò
53 とりうどん phở gà
54 あげはるまき chả giò
55 ゴーイクオン gỏi cuốn
56 おこげ cơm đập
57 かえるばたやき ếch chiên bơ
58 はとめまるやき bồ câu quay
59 まるあげかに cua rang muối
60 おこのみ やき bánh xèo
61 ゆでたまご trứng luộc
62 めだまやき trứng ốp la
63 やさいいため rau xào
64 にこみさかな cá kho tộ
65 まるやきらいぎょ cá lóc nướng
66 やきさかな cá nướng
67 まるむしかに cua hấp
68 えびちくわ chạo tôm

Như vậy, chỉ cần học thuộc từ vựng tiếng Nhật có chủ đề về các món ăn cùng với một số cấu trúc ngữ pháp đơn giản nữa là bạn hoàn toàn có thể tự tin giao tiếp với người bản xứ rồi đấy. Chúc các bạn thành công!

Bài viết tham khảo:

Top 5 ứng dụng học tiếng Nhật trên điện thoại không thể bỏ qua

Học tiếng Nhật giao tiếp với 6 chủ đề thường gặp

Tin Liên Quan