100 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT IT

Ngoại Ngữ Học Viện 188 15/05/2019

Công nghệ thông tin là một trong những ngành hot nhất hiện nay, bởi mức lương mơ ước và môi trường làm việc liên quan nhiều đến quốc tế. Do đó, từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin thật sự hữu ích đối với những ai đã, đang và sẽ làm việc trong lĩnh vực này.  Hy vọng có thể giúp các bạn tự tin làm việc trong môi trường bằng Tiếng Nhật

STT HIRAGANA KANJI Ý NGHĨA
1 もどる 戻る trở về
2 もどりち 戻り値 giá trị trả về
3 いんさつ 印刷 In ấn, dấu
4 さんしょう 参照 Tham chiếu
5 こうしん 更新 Cập nhật
6 へんしゅう 編集 Biên tập
7 がめん 画面 màn hình
8 けんとう 検索 Tìm kiếm
9 しんき 新規 Mới lạ, mới mẻ
10 とうろく 登録 Đăng ký
11 しんきとうろく 新規登録 Đăng ký mới
12 しゅうせい 修正 Khắc phục
13 いちらん 一覧 Danh sách
14 ついか 追加 Sự thêm vào
15 ひらく 開く Mở
16 かくにん 確認 Xác  nhận
17 がぞう 画像 Hình ảnh
18 かいじょ 解除 Hủy bỏ
19 しょうがい 障害 Chướng ngại
20 へんこう 変更 Thay đổi
21 しようしょ 仕様書 Tài liệu đặc tả kĩ thuật
22 さくじょ 削除 Xóa bỏ
23 こうもく 項目 Hạng mục, điều khoản
24 せつぞく 接続 Tiếp tục
25 はりつけ 貼り付け Dán vào
26 こうじゅん 降順 sắp xếp giảm dần
27 しょうじゅん 昇順 sắp xếp tăng dần
28 インデント   thụt đầu dòng
29 つうしんきやく 通信規約 Giao thức
30 ソースコード   Mã nguồn
31 もとにもどす 元に戻す Lui lại, lùi về
32 こうせい 構成 cấu thành
33 コンソールアプリケーション   Áp dụng bàn phím
34 プロパティ   Thuộc tính 
35 ドメイン   Miền
36 マップ   Bản đồ
37 トランザクション 取引 Giao dịch
38 ブラウザ   Trình duyệt
39 メールパーザ   duyệt mail
40 スパン   vùng
41 ひょう Bảng
42 れつ Cột
43 ぎょう hàng
44 レコード   Sự ghi lại
45 しゅレコードキー 主レコードキー khóa chính
46 フィルード   Trường, phạm vi
47 がいぶキー 外部キー khóa bên ngoài
48 リレーショナル   Có quan hệ
49 コネ   Sự nối, liên hệ
50 アスタリスク   dấu hoa thị
51 モーダル   Đối thoại theo kiểu
52 イベント   Sự kiện
53 ガイド   Hướng dẫn
54 はいけいいろ 背景色 Màu phông nền
55 はき 破棄 Hủy bỏ
56 レジストリ   Cơ quan đăng ký
57 フォーマット   Dạng mẫu
58 ひきかえ 引数 Đối số
59 しょきち 初期値 giá trị khởi tạo
60 じっすう 実数 số thực
61 さいげん 再現 tái hiện lại
62 ぶんのネスト 文のネスト vòng lặp if lồng nhau
63 アクセスけん アクセス権 quyền truy cập
64 アクセスけん アクセス件 điều kiện truy cập
65 ノットイコール   khác
66 こなり 小なり nhỏ hơn (<)
67 こなり 小なりイコール nhỏ hơn hoặc bằng (<=)
68 イコール   bằng (=)
69 おおなり 大なり lớn hơn (>)
70 おおなりイコール 大なりイコール lớn hơn hoặc bằng (>=)
71 あまり 余り Phần dư, hơn
72 あんもく 暗黙 mặc định ngầm
73 えんさんし 演算子 toán tử
74 アーキテクチャー   Cấu trúc
75 アウトライン   Ngoại tuyến
76 アクセス   Truy cập
77 アクター   Người làm
78 アサイン   Phép gán
79 アドレス   Địa chỉ
80 アプリケーション   Ứng dụng
81 アプローチ   Xấp xỉ
82 アンケート   Thuật hỏi, bảng hỏi
83 イメージ   Sự phản ảnh, tạo ảnh
84 インストール   Tiết lập, lắp ráp
85 インターネット   Liên mạng
86 エクスプローラー   Trình duyệt IE
87 インターフェース   Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối
88 イントラネット   Mạng cục bộ, mạng nội bộ
89 インフラ   Cấu trúc hạ tầng
90 インプリメンテーション   Thực hiện, cài đặt
91 ウェブ   Lưới
92 エクセル   Bảng tính excel
93 エラー   Độ sai, sai số
94 エンドユーザ   Người dung cuối
95 オブジェクト   Biến đối tượng
96 オプション   Sự lựa chọn, luật lựa chọn
97 オペレータ   Toán tử

Tin Liên Quan