Trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề phòng khách

Đặng An Đặng 276 25/01/2019

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ để được nhiều học viên áp dụng khá hiệu quả. Trong bài này, Thanh Giang gửi tới các bạn trọng bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề phòng khách, mời các bạn tham khảo và thêm cho mình những kiến thức còn thiếu.

Trọn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề phòng khách

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phòng khách

  1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa
  2. ソファー(sofaa): ghế sô pha
  3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh
  4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu
  5. ソファー (sofaa): ghế bành
  6. 棚 (たな) (tana): kệ
  7. 本棚 (ほんだな) (hondana): kệ (sách)
  8. クッション (kusshon): miếng đệm ghế
  9. 花瓶 (かびん) (kabin): bình hoa
  10. 灰皿 (はいざら) (haizara): gạt tàn thuốc
  11. たばこ (tabako): thuốc lá
  12. 煙 (けむり) (kemuri): khói
  13. 葉巻き (は まき) (ha maki): xì gà
  14. パイプ (paipu): tẩu thuốc
  15. 暖炉 (だんろ) (danro): lò sưởi
  16. 薪 (まき) (maki): củi
  17. 敷物, ラグ (しきもの, ラグ) (shikimono, ragu): tấm trải sàn
  18. カーペット (kaapetto): thảm

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề phòng khách, các bạn hãy nhanh chóng học tập để có thể nhanh chóng giao tiếp bằng tiếng Nhật.

Liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 091 858 2233 để được tư vấn trực tiếp.

– 3 BƯỚC HỌC TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HIỆU QUẢ CAO DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU

– HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG NHẬT SƠ CẤP ONLINE HIỆU QUẢ NHẤT

Tin Liên Quan