Từ vựng tiếng Nhật – bài 3

thanhgiang 569 06/08/2018

Mời các bạn học viên tiếp tục cùng Thanh Giang tìm hiểu nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật số 3 này nhé

Video hướng dẫn học từ vựng tiếng Nhật – bài 3

Xem lại bài cũ:

Học từ vựng tiếng Nhật – bài 1

– Học từ vựng tiếng Nhật – bài 2

Chi tiết từ vựng tiếng Nhật trong bài số 3

STT Từ vựng Kanji Nghĩa
1 ここ ở đây
2 そこ ở đó
3 あそこ ở kia
4 どこ ở đâu
5 こちら ở đây, phía này (lịch sự)
6 そちら ở đó, phía đó (lịch sự)
7 あちら ở kia, phía kia (lịch sự)
8 どちら ở đâu, ở phía nào (lịch sự)
9 きょうしつ 教室
GIÁO THẤT
phòng học
10 しょくどう 食堂
THỰC ĐƯỜNG
nhà ăn
11 じむしょ 事務所
SỰ VỤ SỞ
văn phòng
12 かいぎしつ 会議室
HỘI NGHỊ THẤT
phòng họp
13 うけつけ 受付
THỤ PHÓ
quầy tiếp tân
14 ロビー đại sảnh
15 へや 部屋
BỘ ỐC
phòng
16 トイレ nhà vệ sinh
17 かいだん 階段
GIAI ĐOẠN
cầu thang đi bộ
18 エレベーター thang máy
19 エスカレーター thang cuốn
20 くに
QUỐC
nước
21 かいしゃ 会社
HỘI XÃ
công ty
22 うち/いえ
GIA
nhà
23 でんしゃ 電話
ĐIỆN THOẠI
tàu điện
24 くつ
NGOA
giày
25 ネクタイ cà vạt
26 ワイン rượu vang
27 タバコ thuốc lá
28 うりば 売り場
MẠI TRƯỜNG
quầy bán hàng
29 ちか 地下
ĐỊA HẠ
tầng hầm
30 いくら bao nhiêu
31 ひゃく
BÁCH
một trăm
32 せん
THIỆN
một nghìn
33 まん
VẠN
mười nghìn
34 すみません xin lỗi
35 (を)みせてください (を)見せて下さい
KIẾN HẠ
xin cho xem ~
36 じゃ(~を)ください じゃ(~を)下さい
HẠ
vậy thì, cho tôi (lấy) cái ~
37 しんおおさか 新大阪
TÂN ĐẠI PHẢN
tên địa danh ở Nhật
38 イタリア Italia
39 スイス Thuỵ Sỹ

Tin Liên Quan