Học tiếng Nhật giao tiếp đơn giản cho người mới bắt đầu

thanhgiang 1348 26/07/2018

Học tiếng Nhật giao tiếp cùng Thanh Giang với một số mẫu câu đơn giản nhất, nhưng lại quan trọng và được sử dụng nhiều trong đời sống hằng ngày. Đây cũng là phần nhập môn, giúp bạn làm quen nhanh chóng và dễ dàng.

Học tiếng Nhật giao tiếp

Phương pháp học Tiếng Nhật online như thế nào cho hiệu quả?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản để giới thiệu bản thân

 

Câu Phiên Âm Nghĩa
あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạnnói được Tiếng Anh hay Tiếng Nhật không?
少しだけ Sukoshi dake Có một chút thôi
名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì?
私は…です Watashi wa …desu Tên tôi là…
はじめまして!/お会いできてうれしいです! Hajimemashite! / Oai dekite ureshii desu! Rất vui được gặp bạn
あなたはとてもしんせつです  Anata wa totemo shinsetsu desu Bạn thật tốt bụng
どこの出身ですか? Doko no shusshin desu ka? Bạn đến từ đâu?
アメリカ/日本からです Amerika/Nihon kara desu Tôi đến từ Mỹ/Nhật Bản
私はアメリカ人です Watashi wa Amerika jin desu  Tôi là người Mỹ
どこに住んでいますか? Doko ni sun de imasu ka? Bạn sống ở đâu?
私はアメリカ/日本に住んでいます Watashi wa amerika / nihon ni sundeimasu/Viet Nam Tôi sống ở Mỹ/ Nhật Bản/ Việt Nam
ここは好きになりましたか? Kokowa suki ni narimashita ka? Bạn thích nơi này chứ?
お仕事は何ですか? Osigoto wa nandesu ka? Bạn làm nghề gì?
私は日本語が好きです Watashi wa nihongo ga suki desu Tôi thích Tiếng Nhật

Học tiếng Nhật giao tiếp với mẫu câu chào hỏi

 

Câu Phiên Âm Nghĩa
やあ Yaa Xin chào
おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa
こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
ようこそいらっしゃいました Youkoso irasshai mashita Rất hân hạnh
お元気ですか?  Ogenki desuka? Bạn khỏe không?
わたしは元気です。ありがとう Watashi wa genki desu. Arigato Tôi khỏe, cảm ơn bạn
あなたは? Anatawa? Còn bạn thì sao?
ありがとう Arigatou  Cảm ơn
どういたしましてく Dou itashi mashite Không có chi
さみしかったです Samishi katta desu Tôi nhớ bạn rất nhiều
最近どうですか? Saikin dou desuka? Dạo này sao rồi?
変わりないです Kawari nai desu Không có gì cả
おやすみなさい Oyasumi nasai Chúc ngủ ngon
またあとで会いましょう Mata atode aimashou Gặp lại bạn sau
さようなら Sayonara Tạm biệt

Luyện giao tiếp tiếng Nhật với mẫu câu xin lỗi

 

Từ Vựng Phiên Âm Nghĩa
すみません Sumimasen Xin lỗi( khi không nghe rõ cái gì)
ごめんなさい Gomenasai Xin lỗi( khi phạm lỗi)
大丈夫です Daijyoubu desu Không vấn đề gì
もういちど言ってくれますか Mouichido itte kuremasuka Bạn có thể nói lại lần nữa không
ゆっくりしゃべってくれますか Yukkuri shabette kuremasuka Bạn có thể nói chậm lại không
書いてください  Kaite kudasai Làm ơn ghi lại đi
Wakarimasen Tôi không hiểu
知りません Shirimasen Tôi không biết
わかりません Wakarimasen  Tôi không có ý kiến gì
あれは日本語で何といいますか Arewa nihongo de nanto iimasu ka Đó là những gì gọi trong Tiếng Nhật
これは何ですか Korewa nandesu ka Đây là cái gì
私の日本語はへたです Watashi no nihongo wa heta desu Tiếng Nhật của tôi chưa tốt
ご心配なく Goshinpai naku Đừng lo lắng

Bài viết được quan tâm nhiều nhất trong tuần:

Hệ thống bảng chữ cái tiếng Nhật phiên bản đầy đủ

Phương pháp học các từ trái nghĩa trong tiếng Nhật cực hiệu quả

Học tiếng Nhật giao tiếp miễn phí với một số lĩnh vực khác

 

Câu Phiên Âm Nghĩa
はい、どうぞ Hai, douzo Vâng, xin mời
好きですか Suki desu ka Bạn có thích nó không
ほんとに好きです Honto ni suki desu Tôi thực sự thích nó
おなかが空きました。/のどがかわきました Onaka ga suki masita. / Nodo ga kawaki mashita Tôi đang đói/ khát
ほんと Honto Thật ư
見て  Mite Nhìn kìa
急いで Isoide Nhanh lên
何時ですか Nanji desu ka Mấy giờ rồi
これをください Kore wo kudasai  Hãy đưa cho tôi
大好きです。/あなたを愛しています Daisuki desu./ Anata wo aishite imasu Tôi yêu bạn
調子が悪いです Choushi ga warui desu Tôi thấy không khỏe
病院に行きたい Byouin ni ikitai Tôi cần đi bác sỹ
いち、に、さん Ichi, ni, san Một, Hai, Ba
よん、ご、ろく Yon, go, roku Bốn, năm, sáu
なな(ひち)、はち、きゅう、じゅう Nana (shichi), hachi, kyuu, jyuu Bảy, tám, chín, mười

Nếu bạn đang muốn học tiếng Nhật giao tiếp thì hãy làm quen với một số mẫu câu đơn giản bên trên, liên hệ tới học viện ngoại ngữ Thanh Giang qua hotline 096 450 2233 để được chia sẻ.

 

Tin Liên Quan