Mẫu câu giao tiếp thông dụng thường gặp trong tiếng Nhật

Đặng An Đặng 1153 04/12/2018

Bạn đang lên kế hoạch học tiếng Nhật để định hướng nghề nghiệp trong tương lai, tuy nhiên bạn gặp khó khăn vì chưa thể giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày. Thanh Giang giúp bạn bằng cách tổng hợp mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật thường gặp, hy vọng giúp học viên có những trải nghiệm thú vị.

Mẫu câu chào hỏi thông thường bằng tiếng Nhật

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày
こんばんは Konbanwa Chào buổi tối
お会いできて、 嬉 しいです Oaidekite, ureshiiduse Hân hạnh được gặp bạn!
またお目に掛かれて 嬉 しいです Mata omeni kakarete ureshiidesu Tôi rất vui được gặp lại bạn
お久しぶりです Ohisashiburidesu Lâu quá không gặp
お元 気ですか Ogenkidesuka Bạn khoẻ không?
最近 どうですか Saikin doudesuka Dạo này bạn thế nào?
調 子 はどうですか Choushi wa  doudesuka Công việc đang tiến triển thế nào?
さようなら Sayounara Tạm biệt!
お休みなさい Oyasuminasai Chúc ngủ ngon!
また 後で Mata atode Hẹn gặp bạn sau!
気をつけて Ki wo tsukete Bảo trọng nhé!
貴方のお父様によろしくお伝 え下さい Anata no otousama ni yoroshiku otsutae kudasai Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!
またよろしくお願いします Mata yoroshiku onegaishimasu Lần tới cũng mong được giúp đỡ
こちらは 私 の名刺です Kochira wa watashi no meishi desu Đây là danh thiếp của tôi
では、また, Dewa mata Hẹn sớm gặp lại bạn!
頑張って! Ganbatte Cố gắng lên, cố gắng nhé!

Mẫu câu cảm ơn trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
本当に やさしいですね。 Hontouni yasashiidesune Bạn thật tốt bụng!
今日は 楽しかったです。ありがとう ございます。 Kyou wa tanoshikatta desu. Arigatou gozaimasu Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
有難うございます。 Arigatou gozaimasu Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
いろいろ おせわになりました。 Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ

Mẫu câu xin lỗi thường gặp trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
すみません Sumimasen Xin lỗi
ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi
私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
私の不注意でした Watashi no fuchuui deshita Tôi đã rất bất cẩn
そんな 心算じゃありませんでした Sonna tsumori jaarimasendeshita Tôi không có ý đó.
次からは 注意します Tsugikara wa chuuishimasu Lần sau tôi sẽ chú ý hơn
お待たせして 申し訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
遅くなって すみません Osokunatte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
ご迷惑ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshouka Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
少々, 失礼します Shoushou shitsurei shimasu Xin lỗi đợi tôi một chút
申し訳ございません Moushiwake gozaimasen Tôi rất xin lỗi (lịch sự)

Mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật thường gặp trong lớp học

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
すみません Sumimasen Xin lỗi
ごめんなさい Gomennasai Xin lỗi
私のせいです Watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
私の不注意でした Watashi no fuchuui deshita Tôi đã rất bất cẩn
そんな 心算じゃありませんでした Sonna tsumori jaarimasendeshita Tôi không có ý đó.
次からは 注意します Tsugikara wa chuuishimasu Lần sau tôi sẽ chú ý hơn
お待たせして 申し訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
遅くなって すみません Osokunatte sumimasen Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
ご迷惑ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshouka Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
少々, 失礼します Shoushou shitsurei shimasu Xin lỗi đợi tôi một chút
申し訳ございません Moushiwake gozaimasen Tôi rất xin lỗi (lịch sự)

Hội thoại bằng tiếng Nhật trong giao tiếp hằng ngày

Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa
どうしましたか? Doushimashitaka? Sao thế?
どう致しまして Douitashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
どうぞ Douzo Xin mời
そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi
いくらですか Ikuradesuka Giá bao nhiêu tiền?
どのくらいかかりますか Donokurai kakarimasuka Mất bao lâu?
いくつありますか Ikutsu arimasuka Có bao nhiêu cái?
道に 迷ってしまった Michi ni mayotte shimatta Tôi bị lạc mất rồi
どなたに聞けばいいでしょうか Donata ni kikebaiideshouka Tôi nên hỏi ai?
お先にどうぞ Osaki ni douzo Xin mời đi trước
どなたですか Donatadesuka Ai thế ạ?
なぜですか Nazedesuka Tại sao?
何ですか Nandesuka Cái gì vậy?
何時ですか Nanjidesuka Mấy giờ?
待って Matte Khoan đã
見て Mite Nhìn kìa
助けて Tasukete Giúp tôi với
お疲れ様です Otsukaresamadesu Bạn đã vất vả rồi
お先に 失礼します Osakini shitsureishimasu Tôi xin phép về trước
お大事に Odaijini Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
正しいです Tadashiidesu Đúng rồi!
違います Chigaimasu Sai rồi!
私 は、そう思 いません Watashi wa sou omoimasen Tôi không nghĩ như vậy
しかたがない Shikataganai Không còn cách nào khác
信じられない Shinjirarenai Không thể tin được!
大丈夫です Daijoubudesu Tôi ổn
落ち着けよ Ochitsukeyo Bình tĩnh nào!
びっくりした Bikkurishita Bất ngờ quá!
残念です Zannendesu Tiếc quá!
冗談でしょう Joudandeshou Bạn đang đùa chắc!
行ってきます Ittekimasu Tôi đi đây
いっていらっしゃい Itteirasshai Bạn đi nhé
ただいま Tadaima Tôi đã về rồi đây
お帰りなさい Okaerinasai Bạn đã về đấy à
すみません, もういちどおねがいします Sumimasen, mou ichido onegaishimasu Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
いいてんきですね Iitenkidesune Thời tiết đẹp nhỉ
ごめんください Gomenkudasai Có ai ở nhà không?
どうぞ おあがりください Douzo oagari kudasai Xin mời anh chị vào nhà!
いらっしゃい Irasshai Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
おじゃまします Ojamashimasu Tôi xin phép
きれいですね Kireidesune Đẹp quá!
近くにバスステーションがありますか Chikaku nni basusutēshon ga arimasuka Có trạm xe bus nào gần đây không?
どうすればいいですか Dousureba iidesuka Tôi nên làm gì?
いただきます Itadakimasu Mời mọi người dùng bữa
ごちそうさまでした Gochisousamadeshita Cảm ơn vì bữa ăn

Nếu bạn cảm thấy việc học tiếng Nhật giao tiếp lâu và khó khăn thì hãy bắt đầu từ những mẫu hội thoại thông dụng thường gặp này nhé. Hãy luyện tập thật chăm chỉ để có phản xạ ngôn ngữ nhanh chóng, liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 091 858 2233 để được giải đáp trực tiếp.

Mẫu câu giao tiếng tiếng Nhật thường gặp trong nhà hàng

Tin Liên Quan