Từ vựng tiếng Nhật – bài 4

Đặng An Đặng 515 06/08/2018

Thanh Giang giới thiệu tới học viên nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật số 4, mời các bạn cùng lắng nghe để có thêm vốn từ vựng cho mình.

Video hướng dẫn học từ vựng tiếng Nhật – bài 4

Chi tiết từ vựng tiếng Nhật – bài 4

STT Từ vựng Kanji Nghĩa tiếng Việt
1 おきます thức dậy
2 ねます 寝ます
TẨM
ngủ
3 はたらきます 働きます
ĐỘNG
làm việc
4 やすみます 休みます。
HƯU
nghỉ ngơi
5 べんきょうします 勉強します
MIỄN CƯỜNG
học tập
6 おわります 終わります
CHUNG
kết thúc
7 デパート cửa hàng bách hóa
8 ぎんこう 銀行
NGÂN HÀNG
ngân hàng
9 ゆうびんきょく 郵便局
BƯU TIỆN CỤC
bưu điện
10 としょかん 図書館
ĐỒ THƯ QUÁN
thư viện
11 びじゅつかん 美術館
MĨ THUẬT
bảo tàng mỹ thuật
12 でんわばんごう 電話番号
ĐIỆN THOẠI PHIÊN HIỆU
số điện thoại
13 なんばん 何番
HÀ PHIÊN
số mấy
14 いま
KIM
bây giờ
15 ~じ ~時
THỜI
~giờ
16 ~ふん / ~ぷん ~分
PHÂN
~phút
17 はん
BÁN
phân nửa
18 なんじ 何時
HÀ THỜI
mấy giờ
19 なんぷん 何分
HÀ PHÂN
mấy phút
20 ごぜん 午前
NGỌ TIỀN
sáng (trước 12 giờ)
21 ごご 午後
NGỌ HẬU
chiều (sau 12 giờ)
22 あさ
TRIỀU
sáng
23 ひる
CHÚ
trưa
24 ばん
VÃN
tối
25 よる
DẠ
tối, đêm
26 おととい 一昨日
NHẤT TẠC NHẬT
ngày hôm kia
27 きのう 昨日
TẠC NHẬT
ngày hôm qua
28 きょう 今日
KIM NHẬT
hôm nay
29 あした 明日
MINH NHẬT
ngày mai
30 あさって 明後日
MINH HẬU NHẬT
ngày kia
31 けさ 今朝
KIM TRIỀU
sáng nay
32 こんばん 今晩
KIM VÃN
tối nay
33 ゆうべ 昨夜
TẠC DẠ
tối hôm qua
34 やすみ 休み
HƯU
nghỉ ngơi, ngày nghỉ
35 ひるやすみ 昼休み
CHÚ HƯU
nghỉ trưa
36 まいあさ 毎朝
MỖI TRIỀU
mỗi sáng
37 まいばん 毎晩
MỖI VÃN
mỗi tối
38 まいにち 毎日
MỖI NHẬT
mỗi ngày
39 ペキン Bắc Kinh
40 バンコク Băng Cốc
41 ロンドン Luân Đôn
42 ロサンゼルス Los Angeles
43 たいへんですね 大変ですね
ĐẠI BIẾN
vất vả nhỉ
44 ばんごうあんない 番号案内
PHIÊN HIỆU
ÁN NỘI
dịch vụ hỏi số điện thoại
45 おといあわせ お問い合わせ
VẤN HỢP
(số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
46 ~を おねがいします ~を お願いします
NGUYỆN
làm ơn~
47 かしこまりました 畏まりました
ÚY
Tôi đã hiểu rồi

Chúc các bạn có những trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật thú vị!

Xem lại bài cũ:

Học từ vựng tiếng Nhật – Bài 2

Học từ vựng tiếng Nhật – Bài 3

 

 

Tin Liên Quan