Từ vựng tiếng Nhật – bài 6

thanhgiang 366 14/08/2018

Cùng Thanh Giang bước vào nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật số 6, như thường lệ nội dung gồm có 2 phần chính là học qua Video và tổng hợp số từ mới các bạn cần phải nắm được. Mời các bạn cùng theo dõi.

Video học từ vựng tiếng Nhật số 6

Nội dung từ vựng tiếng Nhật cần phải học

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たべます 食べます (Thực) ăn
2 のみます 飲みます(Ẩm) uống
3 すいます [たばこを~] 吸います(Hấp) hút [thuốc lá]
4 みます 見ます(Kiến) xem, nhìn, trông
5 ききます   聞きます(Văn) nghe
6 よみます 読みます(Đọc) đọc
7 かきます 書きます(Thư) viết, vẽ
8 かいます 買います(Mãi) mua
9 とります [しゃしんを~] 撮ります [写真を~](Toát) chụp [ảnh]
10 します làm
11 あいます [ともだちに~] 会います [友達に~](Hội) gặp [bạn]
12 ごはん cơm, bữa ăn
13 あさごはん 朝ごはん(Triều) cơm sáng
14 ひるごはん 昼ごはん(Trú) cơm trưa
15 ばんごはん 晩ごはん(Vãn) cơm tối
16 パン bánh mì
17 たまご 卵(Noãn) trứng
18 にく 肉(Nhục) thịt
19 さかな 魚(Ngư)
20 やさい 野菜(Dã/ Thái) rau
21 くだもの 果物(Quả/ Vật) hoa quả, trái cây
22 みず 水(Thủy) nước
23 おちゃ お茶(Trà) trà (nói chung)
24 こうちゃ 紅茶(Hồng/ Trà) trà đen
25 ぎゅうにゅう (ミルク) 牛乳(Ngưu/ Nhũ) sữa bò
26 ジュース nước hoa quả
27 ビール bia
28 [お]さけ [お]酒(Tửu) rượu, rượu sake
29 ビデオ video, băng video, đầu video
30 えいが 映画(Ảnh/Họa)  phim, điện ảnh
31 CD đĩa CD
32 てがみ 手紙(Thủ/Chỉ) thư
33 レポート báo cáo
34 しゃしん 写真(Chân/ Tả) ảnh
35 みせ 店(Điếm) cửa hàng, tiệm
36 レストラン nhà hàng
37 にわ 庭(Đình9 vườn
38 しゅくだい 宿題(Túc/Đề) bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
39 テニス quần vợt (~をします: đánh quần vợt)
40 サッカー bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
41 [お]はなみ [お]花見(Hoa/Kiến) việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
42 なに 何(Hà) cái gì, gì
43 いっしょに cùng, cùng nhau
44 ちょっと một chút
45 いつも luôn luôn, lúc nào cũng
46 ときどき 時々(Thời) thỉnh thoảng
47 それから sau đó, tiếp theo
48 ええ vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
49 いいですね。 Được đấy nhỉ./ hay quá.
50 わかりました。 Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
51 なにですか。 何ですか。(Hà) Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
52 じゃ、また[あした]。 Hẹn gặp lại [ngày mai].
53 メキシコ Mexico

Trên đây là nội dung bài học từ vựng số 6, hy vọng rằng nó thực sự có ích giúp cho quá trình học tiếng Nhật của bạn hiệu quả hơn. Liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 096 450 2233 để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.

Ôn lại bài trước: 

– Từ vựng tiếng Nhật – bài 4

Từ vựng tiếng Nhật – bài 5

Tin Liên Quan