Từ vựng tiếng Nhật – bài số 5

thanhgiang 402 06/08/2018

Tiếp tục với nội dung học từ vựng tiếng Nhật bài số 5 này các bạn nhé!

Video học từ vựng tiếng Nhật bài 5

Chi tiết học từ vựng tiếng Nhật bài số 5

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 – ばんせん – 番線 sân ga số –
2 いきます 行きます đi
3 きます 来ます đến
4 かえります 帰ります về
5 がっこう   学校 trường học
6 スーパー siêu thị
7 えき ga, nhà ga
8 ひこうき 飛行機 máy bay
9 ふね thuyền, tàu thủy
10 でんしゃ 電車 tàu điện
11 ちかてつ 地下鉄 tàu điện ngầm
12 しんかんせん 新幹線 tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc)
13 バス xe bus
14 タクシー Taxi
15 じてんしゃ 自転車 xe đạp
16 あるいて 歩いて đi bộ
17 ひと người
18 ともだち 友達 bạn, bạn bè
19 かれ anh ấy, bạn trai
20 かのじょ 彼女 chị ấy, bạn gái
21 かぞく 家族 gia đình
22 せんしゅう 先週 tuần trước
23 こんしゅう 今週 tuần này
24 らいしゅう 来週 tuần sau
25 せんげつ 先月 tháng trước
26 こんげつ 今月 tháng này
27 らいげつ 来月 tháng sau
28 きょねん 去年 năm ngoái
29 ことし 今年 năm nay
30 らいねん 来年  năm sau
31 – がつ – 月 tháng –
32 なんがつ 何月 tháng mấy
33 ついたち 1日 ngày mồng 1
34 いちにち 1日 1 ngày
35 ふつか 2日 ngày mồng 2, 2 ngày
36 みっか 3日 ngày mồng 3, 3 ngày
37 よっか 4日 ngày mồng 4, 4 ngày
38 いつか 5日 ngày mồng 5, 5 ngày
39 むいか 6日 ngày mồng 6, 6 ngày
40 なのか 7日 ngày mồng 7, 7 ngày
41 ようか 8日 ngày mồng 8, 8 ngày
42 ここのか 9日 ngày mồng 9, 9 ngày
43 とおか 10日 ngày mồng 10, 10 ngày
44 じゅうよっか 14日 ngày 14, 14 ngày
45 はつか 20日 ngày 20, 20 ngày
46 にじゅうよっか 24日 ngày 24, 24 ngày
47 – にち – 日 ngày  - , – ngày
48 なんにち 何日 ngày mấy, mấy ngày
49 いつ bao giờ, khi nào
50 たんじょうび 誕生日 sinh nhật
51 ふつう 普通 tàu thường
52 きゅうこう 急行 tàu tốc hành
53 とっきゅう 特急 tàu tốc hành đặc biệt
54 つぎの 次の tiếp theo
55 どういたしまして không có gì

Xem lại bài trước:

Học từ vựng tiếng Nhật – bài 3

Học từ vựng tiếng Nhật – bài 4

Tin Liên Quan