Từ vựng tiếng Nhật – bài 7

thanhgiang 437 14/08/2018

Nội dung từ vựng tiếng Nhật trong bài số 7 này khá quan trọng và hấp dẫn, được sử dụng nhiều trong giao tiếp hằng ngày. Sẽ có 2 phần cho các bạn dễ tìm hiểu là học qua video và xem lại toàn bộ nội dung mình đã học. Mời các bạn cùng theo dõi nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật số 7 qua video

Nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật số 7

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 きります 切ります (Thiết) cắt
2 おくります 送ります (Tống) gửi
3 あげます tặng
4 もらいます nhận
5 かします   貸します(Thải) cho mượn
6 かります 借ります (Tá) mượn
7 かけます mang
8 手 (Thủ) tay
9 はし cầu
10 スプーン muỗng
11 ナイフ con dao
12 フォーク nĩa
13 はさみ cái kéo
14 ファクス máy fax
15 ワープロ máy đánh chữ
16 パソコン máy tính
17 パンチ ghế ngồi
18 ホッチキス Cái bấm ghim
19 セロテープ băng keo nhựa
20 けしゴム 消しゴム (Tiêu) cục tẩy
21 かみ tóc
22 はな 花(Hoa) hoa
23 シャツ áo sơ mi
24 プレゼント quà tặng
25 にもつ 荷物(Hà/Vật) hàng hóa
26 おかね お金 (Kim) tiền
27 きっぷ
28 クリスマス Lễ Giáng sinh
29 ちち 父(Phụ) cha mình
30 はは 母(Mẫu)  mẹ mình
31 これから từ bây giờ-
32 おとうさん お父さん(Phụ) cha (anh)
33 おかあさん お母さん(Mẫu) mẹ(anh)
34 もう đã rồi
35 まだ vẫn còn , vẫn chưa
36 ごめんださい Có ai ở nhà không?
37 いらっしゃい Xin mời vào
38 いってきます tôi đi đây
39 しつれします 失礼します( Thất/Lễ) xin thất lễ
40 りょこう 旅行 (Lữ/Hành) du lịch
41 おみやげ お土産 (Sản/Vật) quà lưu niệm
42 ヨーロッパ Châu Âu

Hy vọng nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật bên trên đã đem lại cho các bạn những trải nghiệm thú vị, nếu muốn tư vấn hoặc đăng ký các khóa học tại học viện ngoại ngữ Thanh Giang, mời các bạn liên hệ tới hotline 096 450 2233 để được hỗ trợ miễn phí.

Nội dung bài học trước:

– Từ vựng tiếng Nhật – bài 5

– Từ vựng tiếng Nhật – bài 6

Tin Liên Quan