Từ vựng tiếng Nhật – số 8

thanhgiang 334 14/08/2018

Cùng Thanh Giang tìm hiểu nội dung bài học từ vựng tiếng Nhật số 8 với 2 nội dung chính là học qua video và xem lại nội dung từ vựng cần nắm được. Mời các bạn cùng theo dõi!

Video học từ vựng tiếng Nhật số 8

Nội dung từ vựng tiếng Nhật cần phải biết

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 ハンサム(な) đẹp trai
2 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
3 しずか(な) 静か(な)(Tĩnh) yên tĩnh
4 にぎやか(な) nhộn nhịp
5 ゆうめい(な) 有名(な)(Hữu/Danh) nổi tiếng
6 しんせつ(な) 親切(な)(Thân/Thiết) tử tế
7 げんき(な) 元気(な)(Nguyên/Khí) khỏe
8 ひま(な) 暇(な)(Hạ) rảnh rỗi
9 いそがしい 忙しい(Mang) bận rộn
10 べんり(な) 便利(な)(Tiện /Lợi) tiện lợi
11 すてき(な) tuyệt vời
12 おおきい 大きい(Đại) to lớn
13 ちいさい 小さい(Tiểu) nhỏ
14 あたらしい 新しい(Tân) mới
15 ふるい 古い(Cổ)
16 いい tốt
17 わるい 悪い(Ác) xấu
18 あつい 熱い(Nhiệt) nóng
19 つめたい 冷たい(Lãnh) lạnh
20 あつい 暑い(Thử) (trời) nóng
21 さむい 寒い(Hàn) (trời) lạnh
22 むずかしい 難しい(Nan) khó
23 やさしい 易しい(Dịch) dễ
24 やさしい 優しい(Ưu) dịu dàng, hiền từ
25 たかい 高い(Cao) đắt
26 やすい 安い(An) rẻ
27 ひくい 低い(Để) thấp
28 おもしろい thú vị
29 おいしい ngon
30 たのしい 楽しい(Lạc) vui vẻ
31 しろい 白い(Bạch) trắng
32 くろい 黒い(Hắc) đen
33 あかい 赤い(Xích) đỏ
34 あおい 青い(Thanh) xanh
  35 さくら 桜(Anh) hoa anh đào
36 やま 山  (Sơn) núi
37 まち 町 (Đinh) thành phố
38 たべもの 食べ物(Thực/Vật) thức ăn
39 ところ 所(Sở) chỗ
40 りょう ký túc xá
41 べんきょう 勉強(Miễn/Cường) học tập ( danh từ )
42 せいかつ 生活(Sinh/Hoạt) cuộc sống
43 (お)しごと お仕事(Sĩ/Sự) công việc
44 どう như thế nào
45 どんな ~nào
46 どれ cái nào
47 とても rất
48 あまり~ません(くない) không~lắm
49 そして
50 ~が、~ ~nhưng~
51 おげんきですか お元気ですか(Nguyên/Khí) có khỏe không
52 そうですね ừ nhỉ
53 シャンハイ Thượng Hải
54 しちにんのさむらい bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
55 なれます quen
56 にほんのせいかつになれましたか 日本の生活になれましたか đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
57 もう いっぱいいかがですか Thêm một ly nữa nhé
58 いいえ、けっこうです thôi, đủ rồi
59 そろそろ、しつれいします đến lúc tôi phải về
60 また いらっしゃってください lần sau lại đến chơi nhé

Thanh Giang rất vui vì những chia sẻ về từ vựng tiếng Nhật của mình thường xuyên được các học viên ủng hộ, mọi góp ý hay thắc mắc xin liên hệ tới hotline 096 450 2233 để được hỗ trợ tư vấn.

Bài học trước:

Từ vựng tiếng Nhật – bài 6

– Từ vựng tiếng Nhật – bài 7

Tin Liên Quan