Gợi ý những chủ đề học tiếng Nhật giao tiếp thường gặp

thanhgiang 230 22/09/2018

Học tiếng nhật giao tiếp được nhiều người quan tâm trong thời gian gần đây và học từ vựng theo chủ đề là phương pháp đem lại hiệu quả cao nhất. Vậy có những chủ để nào thường gặp nhất trong giao tiếp hằng ngày? Cùng xem gợi ý của Thanh Giang nhé.

học tiếng Nhật giao tiếp

Học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả nhờ học theo chủ đề

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

Trong bất kỳ một ngôn ngữ nào thì từ vựng chủ đề về gia đình luôn gặp nhiều và được quan tâm nhiều nhất. Và tiếng Nhật cũng vậy, mời các bạn cùng tham khảo:

 Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt
家族 かぞく kazoku Gia đình
祖父 そふ sofu Ông
祖母 そぼ sobo
伯父 おじ oji Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ)
叔父 おじ oji Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ)
伯母 おば oba Cô, gì (lớn hơn bố, mẹ)
叔母 おば oba Cô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ)
両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ
ちち chichi Bố
はは haha Mẹ
兄弟 きょうだい kyoudai anh / em
姉妹 しまい shimai Chị / em
あに ani Anh trai
あね ane Chị gái
おとうと otouto Em trai
いもうと imouto Em gái
夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng
主人 しゅじん shujin Chồng
おっと otto Chồng
家内 かない kanai Vợ
つま tsuma Vợ
従兄弟 いとこ itoko Anh em họ (nam)
従姉妹 いとこ itoko Anh em họ (nữ)
子供 こども kodomo Con cái
息子 むすこ musuko Con trai
むすめ musume Con gái
おい oi Cháu trai
めい mei Cháu gái
まご mago Cháu
義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh rể
義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Em rể
義理の息子 ぎりのむすこ giri no musuko Con rể

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đồ ăn

Chủ đề đồ ăn là không thể thiếu trong đời sống hằng ngày, chính vì vậy khi học tiếng Nhật chủ đề này các bạn cũng nên quan tâm nhiều nhé.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 たべもの 食べ物 Thức ăn
2 にほんりょうり 日本料理 Ẩm thực Nhật Bản
3 ちょうしょく/ 朝食 Bữa ăn sáng
4 あさごはん 朝御飯 Bữa ăn sáng
5 ちゅうしょく 昼食 Bữa trưa
6 ひるごはん  昼御飯 Bữa trưa
7 ゆうしょく 夕食 Bữa tối
8 ばんごはん 晩御飯 Bữa tối
9 やしょく 夜食 Bữa ăn tối
10 おかず Rau trang trí
11 べんとう 弁当 Hộp Ăn trưa
12 さしみ 刺身 Cá thác lát
13 すし 寿司 / 鮨 / 鮓 Sushi
14 てんぷら 天婦羅 Tempura / chiên cá và rau
15 ぎゅうどんく 牛丼 Cơm đầy với thịt bò và rau
16 おやこどん 親子丼 Cơm đầy với gà luộc và trứng
17 てんどん 天丼 Cơm với Tôm & cá chiên
18 とんカツ 豚カツ Heo Cốt lết
19 カレーライス Cơm cà ri
20 すきやき 鋤焼き Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
21 おこのみやき お好み焼き Pancake mỏng
22 てっぱんやき 鉄板焼き Thịt nướng
23 やきとりく 焼き鳥 Gà nướng
24 ラーメン Ramen
25 そば 蕎麦 mì lúa mạch
26 もち bánh gạo
27 あんパン 餡パン bún Nhật
28 ぎゅうに 牛肉 Thịt bò
29 ぶたにく 豚肉 Thịt heo
30 とりにく 鶏肉 Thịt Gà
31 ようにく 羊肉 Thịt cừu
32 とうふ 豆腐 Đậu hũ
33 わさび 山葵 Cải ngựa Nhật Bản
34 たこやき 蛸焼き tako yaki
35 やきそば 焼きそば yaki soba
36 ギョウザ 餃子 Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
37 ちゃわんむし 茶碗蒸し Custard trứng hấp
38 しゃぶしゃぶ Lẩu Nhật Bản
39 みそ 味噌 Miso / Bean Paste
40 みそしる 味噌汁 Súp Miso
41 ぜんざい chè
42 おこわ xôi
43 せきはん xôi đỏ
44 にくまん bánh bao
45 ちまき bánh chưng
46 おかゆ cháo
47 なべもの lẩu
48 やきなべ lẩu dê
49 はるまきのかわ bánh tráng
50 やきそば mì xào
51 ラーメン mì ăn liền
52 きゅうにくうどん phở bò
53 とりうどん phở gà
54 あげはるまき chả giò
55 ゴーイクオン gỏi cuốn
56 おこげ cơm đập
57 かえるばたやき ếch chiên bơ
58 はとめまるやき bồ câu quay
59 まるあげかに cua rang muối
60 おこのみ やき bánh xèo
61 ゆでたまご trứng luộc
62 めだまやき trứng ốp la
63 やさいいため rau xào
64 にこみさかな cá kho tộ
65 まるやきらいぎょ cá lóc nướng
66 やきさかな cá nướng
67 まるむしかに cua hấp
68 えびちくわ chạo tôm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Nếu bạn có ý định học tiếng Nhật để đi làm và kiếm được những công việc tại công ty nước ngoài thì từ vựng chủ đề nghề nghiệp tuyệt đối không được bỏ qua, cùng tham khảo nhé:

STT Từ vựng Nghĩa
1 警官 cảnh sát
2 政治家 chính trị gia
3 教授 giáo sư
4 サラリーマン nhân viên
5 科学者 nhà khoa học
6 秘書 thư ký
7 店員 nhân viên cửa hàng
8 学生 sinh viên
9 先生 thầy cô giáo
10 作家 nhà văn
11 教師 Giáo viên
12 会社員 Nhân viên công ty
13 社員 Nhân viên công ty……
14 銀行員 Nhân viên ngân hàng
15 医者 Bác sĩ
16 研究者 Nhà nghiên cứu
17 エンジニア Kỹ sư
18 駅員 Nhân viên nhà ga
19 建築家 kiến trúc sư
20 芸術家 họa sĩ
21 大工 thợ mộc
22 コック đầu bếp
23 農民 nông dân
24 消防士 lính cứu hỏa
25 漁師 ngư dân
26 公務員 nhân viên công chức
27 ジャーナリスト nhà báo
28 弁護士 luật sư
29 看護婦 y tá
30 画家 thợ sơn
31 写真家 nhiếp ảnh gia

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề đi du lịch

Thanh Giang gửi tới học viên bộ từ vựng tiếng Nhật có chủ đề về du lịch.

 

STT 日本語 ベトナム語
1 ガイド ガイド Hướng dẫn viên
2 ホテル Khách sạn
3 レストラン Nhà hàng
4 出発(しゅっぱつ) Xuất phát / khởi hành
5 集合(しゅうごう) Tập trung / tập hợp
6 教会(きょうかい)  Nhà thờ
7 動物園(どうぶつえん) Sở thú
8 博物館(はくぶつかん) Viện bảo tàng
9 遊園地(ゆうえんち) Khu vui chơi giải trí
10 郊外(こうがい) Ngoại ô
11 名所旧跡(めいしょきゅうせき) Khu danh thắng di tích cổ
12 回る(まわる) Vòng quanh / dạo quanh
13 歴史記念館(れきしきねんかん) Bảo tàng lịch sử
14 戻る(もどる) Quay về
15 到着(とうちゃく) Tới nơi
16 航空券(こうくうけん) Vé máy bay
17 満席(まんせき) Hết chỗ
18 一番の便(いちばんのびん) Chuyến bay sớm nhất
19 空いている(あいている) Còn chỗ / trống chỗ
20 日程(にってい) Lịch trình
21 荷物(にもつ) Hành lý
22 ふもと Chân núi
23 中腹(ちゅうふく)  Lưng núi
24 頂上(ちょうじょう)  Đỉnh núi
25 時刻(じこく) Thời điểm
26 空港(くうこう) Sân bay
27 日帰り旅行(ひがえりりょこう) Du lịch đi về trong ngày
28 乗り物(のりもの)  Phương tiện di chuyển
29 登山口(とざんぐち) Cửa đi lên núi
30 ケーブルカー Xe cáp
31 改札口(かいさつぐち) Cửa soát vé
32 ハイキングコース Tour leo núi
33 所要時間(しょようじかん) Thời gian tham quan
34 休憩所(きゅうけいじょ) Chỗ nghỉ / dừng chân
35 景色(けしき) Cảnh sắc / phong cảnh
36 チケットセンター Trung tâm / cửa hàng bán vé
37 指定券(していけん) Vé đặt trước
38 招待券(しょうたいけん) Vé mời
39 入場券(にゅうじょうけん) Vé vào cổng
40 旅行客同士(りょこうきゃくどうし) Nhóm khách du lịch
41 車貸す(くるまかす)  Mượn xe
42 世界各国を回る (せかいかっこくをまわる) Vòng quanh thế giới
43 名所(めいしょ ) Danh thắng cảnh
44 旅行先(りょこうさき) Điểm du lịch
45 買い物が目当て(かいものがめあて) Mục đích mua sắm
46 グループ旅行(グループりょこう)  Du lịch theo nhóm
47 荷物を積み下ろす(にもつをつみおろす) Bốc dỡ hành lý xuống
48 旅行用の鞄(りょこうようのかばん) Vali du lịch
49 詰める(つめる) Nhồi nhét (đồ vào vali)
50 キャスターつき Vali có bánh xe
51 しょみんのくらし Cuộc sống dân thường
52 サ ン グ ラ ス Kính mát
53 浜 (は ま) Bờ biển
54 砂 浜 (す な は ま) bãi cát (biển)
55 休 暇 (き ゅ う か) kỳ nghỉ hè

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học

Kanji

Hiragana / Katakana Phiên âm Tiếng Việt
学校 がっこう gakkou Trường học
幼稚園 ようちえん youchi en Trường mẫu giáo
小学校 しょうがっこう shou gakkou Trường tiểu học/cấp 1
中学校 ちゅうがっこう chuu gakkou Trường trung học cơ sở/cấp 2
高等学校 こうとうがっこう koutou gakkou Trường trung học/cấp 3
高校 こうこう koukou Trường trung học/cấp 3
大学 だいがく daigaku Trường đại học
大学院 だいがくいん daigaku in Trường sau đại học
公立学校 こうりつがっこう kouritsu gakkou Trường công
私立学校 しりつがっこう shiritsu gakkou Trường tư
夜学校 やがっこう ya gakkou Trường ban đêm
じゅく juku Trung tâm học thêm
校長 こうちょう kouchou Hiệu trưởng
教頭 きょうとう kyoutou Phó hiệu trưởng
先生 せんせい sensei Giáo viên
教師 きょうし kyoushi Giáo viên
学生 がくせい gakusei Học sinh
留学生 りゅうがくせい ryuu gakusei Lưu học sinh
同級生 どうきゅうせい dou kyuu sei Bạn cùng trường
クラスメート kurasume-to Bạn cùng lớp
義務教育 ぎむきょういく gimu kyouiku Giáo dục bắt buộc
制服 せいふく seifuku Đồng phục
入学 にゅうがく nyuu gaku Nhập học
卒業 そつぎょう sotsugyou Tốt nghiệp
試験 しけん shiken Thi cử
テスト tesuto Kiểm tra
中間試験 ちゅうかんしけん chuukan shiken Thi giữa kỳ
期末試験 きまつしけん kimatsu shiken Thi cuối kỳ
受験 じゅけん juken Dự thi
授業 じゅぎょう jugyou Bài giảng, bài học
宿題 しゅくだい shukudai Bài tập
質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
練習問題 れんしゅうもんだい renshuu mondai Câu hỏi luyện tập
辞書 じしょ jisho Tự điển
教科書 きょうかしょ kyouka sho Sách giáo khoa
参考書 さんこうしょ sankou sho Sách tham khảo
ノート no-to Vở, tập
計算器 けいさんき keisan ki Máy tính
鉛筆 えんぴつ enpitsu Bút chì
消しゴム けしゴム keshi gomu Tẩy, gôm
ペン pen Bút bi
定規 じょうぎ jougi Thước kẻ
ほん hon Sách
本棚 ほんだな hondana Kệ sách
黒板 こくばん kokuban Bảng đen
ホワイトボード howaito bo-do Bảng trắng
チョーク cho-ku Phấn
マーカー ma-ka- Bút dạ
つくえ tsukue Bàn học, bàn làm việc
椅子 いす isu Ghế
テーブル te-buru Bàn
国語 こくご kokugo Quốc ngữ (tiếng Nhật)
英語 えいご eigo Tiếng Anh
科学 かがく kagaku Khoa học
化学 かがく kagaku Hóa học
数学 すうがく suugaku Toán học
物理 ぶつり butsuri Lý học
生物学 せいぶつがく seibutsu gaku Sinh học
美術 びじゅつ bijutsu Mỹ thuật
体育 たいいく taiiku Thể dục
歴史 れきし rekishi Lịch sử
地理 ちり chiri Địa lý
経済 けいざい keizai Kinh tế
文学 ぶんがく bun gaku Văn học
音楽 おんがく on gaku Âm nhạc
工学 こうがく kou gaku Công nghệ
医学 いがく i gaku Y học
建築学 けんちくがく kenchiku gaku Kiến trúc
会計学 かいけいがく kaikei gaku Kế toán
哲学 てつがく tetsu gaku Triết học
法学 ほうがく hou gaku Luật
専攻 せんこう senkou Chuyên ngành
りょう ryou Ký túc xá
寄宿舎 きしゅくしゃ kishuku sha Ký túc xá
図書館 としょかん tosho kan Thư viện
体育館 たいいくかん taiiku kan Phòng thể dục
教室 きょうしつ kyou shitsu Lớp học
事務室 じむしつ jimu shitsu Văn phòng
実験室 じっけんしつ jikken shitsu Phòng thí nghiệm

Trên đây là 5 bộ từ vựng được sử dụng nhiều nhất trong học tiếng Nhật giao tiếp, hy vọng bằng bài viết hiệu quả và đem lại cho học viên những kiến thức bổ ích. Liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 091 858 2233 để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp.

Bài viết được nhiều người quan tâm:

Học tiếng Nhật có chủ đề về tình yêu

Phương pháp học thuộc bảng chữ cái tiếng Nhật trong 2 ngày

 

Tin Liên Quan