Tự Học tiếng Nhật có chủ đề về tình yêu

thanhgiang 341 21/09/2018

Tình yêu luôn là chủ để nóng bỏng được mọi người quan tâm, tình yêu với gia đình, với bạn bè hoặc với người mình yêu thương. Vậy khi học tiếng Nhật thì từ vựng có chủ đề về tình yêu cụ thể như thế nào?

Trọn bộ từ vựng chủ đề tình yêu cho người học tiếng Nhật

học tiếng Nhật

Tình yêu là chủ đề thường gặp trong cuộc sống hằng ngày

Phương pháp học thuộc bảng chữ cái trong 2 ngày

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana đầy đủ nhất

彼氏(かれし):  Bạn trai

彼女(かのじょ):  Bạn gái

恋人(こいびと):  Người yêu

恋愛(れんあい):  Tình yêu (nam nữ)

愛情(あいじょう):   Tình yêu, tình thương

一目惚れ(ひとめぼれ): Tình yêu sét đánh

片思い(かたおもい):   Yêu đơn phương

運命の人(うんめいのひと): Người định mệnh

恋に落ちる(こいにおちる):  Phải lòng

アプローチ: Tiếp cận

恋敵(こいがたき):  Tình địch

両想い(りょうおもい):  Tình yêu từ 2 phía

カップル:   Cặp đôi

真剣交際(しんけんこうさい): Mối quan hệ nghiêm túc

初恋(はつこい): Mối tình đầu

付き合う(つきあう):    Hẹn hò

デート:  Hẹn hò

初デート(はつデート):  Lần hẹn đầu

告白(こくはく): Tỏ tình

浮気(うわき):  Ngoại tình

喧嘩(けんか):   Cãi nhau

仲直り(なかなおり): Làm lành

失恋(しつれん):  Thất tình

永遠の愛(えいえんのあい): Tình yêu vĩnh cửu

悲恋(ひれん):  Tình yêu mù quáng

キスする:  Hôn

手をつないで:   Nắm tay

抱きしめる(だきしめる): Ôm chặt

恋する(こいする): Yêu / Phải lòng

約束する(やくそくする): Hứa

約束を守る(やくそくをまもる):   Giữ lời hứa

約束を破る(やくそくをやぶる):   Thất hứa

誓う(ちかう):  Thề

世話になる(せわになる):Được chăm sóc

世話をする(せわをする): Chăm sóc

恋文(こいぶみ): Thư tình

どきどき:   Hồi hộp

そわそわする: Đập rộn ràng

振られる(ふられる):  Bị đá / Bị từ chối

切りなくなる(せつなくなる): Nuối tiếc

いちゃつく:Tán / Ve vãn

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Nhật mang chủ đề tình yêu, hy vọng rằng mang đến cho các bạn những kiến thức hiệu quả trong quá trình tự học tiếng Nhật online tại nhà.

Tin Liên Quan