Trọn bộ từ vựng học tiếng Nhật về dụng cụ nhà bếp

Đặng An Đặng 453 12/10/2018

Học tiếng Nhật theo chủ đề là một trong những phương pháp phổ biến thường gặp, nó mang lại hiệu quả khá cao giúp học viên nhớ rất hệ thống. Trong nội dung bài viết này chúng tôi giới thiệu tới các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ nhà bếp, mời các bạn cùng tham khảo.

từ vựng tiếng Nhật chủ để nhà bếp

Bộ từ vựng tiếng Nhật giao tiếp có chủ đề trong nhà bếp

Từ vựng tiếng Nhật trong dụng cụ nhà bếp

Bát ボウル、鉢、どんぶり
Chén コップ
Đũa はし(箸)
Đĩa
Thìa スプーン
Thìa ăn súp スープ用のスプーン
Thìa ăn đồ tráng miệng デザート用のスプーン
Bát đĩa sứ 陶器
Ấm trà ティーポット、急須
Dao ナイフ
Nĩa/ Dĩa フォーク
Nồi なべ (鍋)
Chảo rán フライパン
Thớt まないた(まな板)
Muôi/ môi múc canh おたま(お玉)
Rổ/ Giá (để rau) かご
Giấy bạc gói thức ăn アルミホイル
Màng bọc thực phẩm サランラップ
Cái khay トレイ
Cái mở nắp chai bia ボトルオープナー
Cái mở nắp chai rượu コルク栓抜き、コルクスクリュー
Cái nạo おろし金
Cân thực phẩm 計り
Cái cán bột めん棒、のし棒
Cái rây ふるい、裏ごし器、こし器
Cái kẹp トング
Cái đánh trứng 泡だて器
Cái mở hộp 缶切り
Khăn lót lò オーブンクロス、耐熱布
Găng tay dùng cho lò nướng オーブングローブ
Khăn lau bát 布巾
Giấy lau bếp キッチンペーパー
Vỉ nướng グリル
Cái bình 水入れ、水差し
Lọ thủy tinh ジャー、瓶
Cốc thủy tinh グラス
Cốc cà phê マグカップ
Cốc uống rượu ワイングラス

Tham khảo bộ từ vựng trong tiếng nhật có chủ đề về các món ăn và chủ đề về tình yêu

Các hành động thường gặp trong nhà bếp

Nấu (nói chung) ちょうりする (調理する)
Nêm gia vị あじつける (味付ける)
Luộc/ đun nước ゆでる (茹でる)
Nướng やく (焼く)
Rang/ Xào/ Rán ít dầu いためる (炒める)
Rán ngập dầu あげる (揚げる)
Hấp むらす(蒸らす)
Ninh にる (煮る)
Trộn/ Khuấy まぜる (混ぜる)
Ngâm ひたす (浸す)
Lật (lật bánh) うらがえす (裏返す)
Nghiền つぶす
Trải/ phết (bơ) ぬる
Đánh tơi lên (đánh trứng) あわだてる(泡立てる)
Đổ nước/ rót そそぐ
Hâm nóng/ làm nóng あたためる (温める)
Đổ vào/ Thêm vào つける
Rắc lên にふりかける
Bao lại, bọc lại つつむ (包む)
Gọt vỏ かわ(皮)をむく
Cắt/ thái きる (切る)
Băm nhỏ (thái hạt lựu) せんぎるにする(千切りにする)hoặc みじん切りにする
Cuộn まく (巻く)
Đo はかる
Làm lạnh ひやす(冷やす)
Làm đông cứng/ để vào ngăn đá こおらせる(凍らせる)
Rã đông かいとうする (解凍する)
Nấu cơm ご飯を炊く(たく)
Để cái gì đó trong bao lâu ねかせる/そのままにする
Rửa あらう
Rửa bát 皿洗いをする
Dọn dẹp bàn ăn テーブルを片付ける
Chuẩn bị bàn ăn テーブルをセットする

Gia vị trong nhà bếp bằng tiếng Nhật

Nguyên liệu ぐざい(具材)hoặc ざいりょう(材料)
Bột (nói chung) こ(粉)
Bột mì こむぎこ(小麦粉)
Bột ngô コンスターチ
Bột khoai かたくりこ (片栗粉)
Nước sốt ソース

Thiết bị nhà bếp trong tiếng Nhật

Tủ lạnh れいぞうこ(冷蔵庫)
Lò vi sóng レンジ
Lò nướng オーブン
Nồi cơm điện クッカー
Lò nướng bánh mì トースター
Máy rửa bát 食器洗い機
Bếp nấu 調理用コンロ
Ấm đun nước ケトル、湯沸かし器
Máy ép hoa quả ジューサー

Mùi vị trong học tiếng Nhật

Thơm においがいい
Ngọt あまい (甘い)
Cay からい(辛い)
Mặn しょっぱい しおからい(塩辛い)
Nhạt あじがうすい(味が薄い)
Chua すっぱい
Đắng にがい(苦い)

Trên đây là bộ từ vựng học tiếng Nhật liên quan tới nhà bếp, nếu các bạn đang quan tâm và muốn học về chủ đề này hãy bắt tay vào bài học ngay từ bây giờ nhé. Liên hệ tới Thanh Giang qua hotline 091 858 2233 hoặc tham khảo trực tiếp tại https://thanhgiang.net/phuong-phap-hoc-tieng-nhat/ để được cập nhật những bài học về tiếng Nhật mới Nhất.

Tin Liên Quan